叹气
thán khí
- tànqìHSK6phồn thể 嘆氣thở dài例: 别总是叹气,事情会好起来的。 – Đừng cứ thở dài mãi, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
叹
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 叹气
气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汽 | qì khí | ô tô; xe hơi | 汽车 qìchē · ô tô; xe hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 叹气
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 谈起 | tánqǐ đàm khởi | nhắc đến; nói đến | HSK7-9 |