凝聚

ngưng tụ
  1. níngjùHSK7–9động từ
    ngưng tụ; tập hợp, gắn kết (sức mạnh, lòng người)
    例: 这次活动凝聚了全体员工的力量。 – Hoạt động lần này đã gắn kết sức mạnh của toàn thể nhân viên.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

níng
ngưng
冫 băng, lạnh + 疑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疑yí
nghi
nghi ngờ怀疑
huáiyí · nghi ngờ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 凝聚
jù
tụ
tụ họp, tập trung
取 + 乑
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
骤zhòu
trạc
bước
Hình bàng: 取 ≠ 马 ngựa
步骤
bùzhòu · bước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 凝聚

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.