停电
đình điện
- tíngdiànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 停電mất điện; cúp điện例: 暴风雨中,停电了。 – Giữa cơn bão, điện bị cúp.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
停
tíng
đình
dừng
亻 người + 亭
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亭 | tíng đình | đình; chòi nghỉ mát | 亭子 tíngzi · đình; chòi nghỉ mát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 停电
电
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 停电
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.