休克
hưu khắc
- xiūkèHSK7–9động từsốc (y học); choáng例: 病人因失血过多休克了,医生正在全力抢救。 – Bệnh nhân bị sốc do mất máu quá nhiều, bác sĩ đang dốc sức cấp cứu.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
休
xiū
hưu
亻 người + 木
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 体 | tǐ thể | cơ thể | 身体 shēntǐ · cơ thể | Chữ hình cận 形近字 |
👀 休 / 体: 休 = 亻 + 木: người tựa gốc cây nghỉ. 体 = 亻 + 本: thêm nét ngang ở gốc.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 休克
克
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 休克
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.