休假
hưu giả
- xiūjiàHSK2nghỉ phép例: 我下个月休假,想去海边玩儿。 – Tháng sau tôi nghỉ phép, muốn đi biển chơi.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
休
xiū
hưu
亻 người + 木
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 体 | tǐ thể | cơ thể | 身体 shēntǐ · cơ thể | Chữ hình cận 形近字 |
👀 休 / 体: 休 = 亻 + 木: người tựa gốc cây nghỉ. 体 = 亻 + 本: thêm nét ngang ở gốc.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 休假
假
jiǎ
giả
giả
亻 người + 叚
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 霞 | xiá hà | ráng chiều; mây chiều Hình bàng: 亻 người ≠ 雨 mưa, thời tiết | 晚霞 wǎnxiá · ráng chiều; mây chiều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑕 | xiá hà | tì vết; khuyết điểm nhỏ Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 休假
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.