今天

kim thiên
  1. jīntiānHSK1danh từ
    hôm nay
    例: 今天是星期一。 – Hôm nay là thứ Hai.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jīn
kim
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
念niàn
niệm
đọc (thành tiếng); học概念
gàiniàn · khái niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
含hán
hàm
ngậm; chứa包含
bāohán · bao hàm, chứa đựng
Đồng thanh bàng
同声旁
吟yín
ngâm
rên rỉ呻吟
shēnyín · rên rỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
贪tān
tham
tham; ham, mê (thứ gì)贪吃
tānchī · tham ăn; háu ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh命令
mìnglìng · mệnh lệnh
Chữ hình cận
形近字
👀 今 / 令: 今: phía dưới là nét gập フ. 令: phía dưới là 卩 có nét sổ thẳng.
Trong từ 今天
tiān
thiên
ngày; trời
大 to lớn + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吞tūn
thôn
nuốt
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
吞吞吐吐
tūntūntǔtǔ · ấp a ấp úng; nói năng úp mở
Đồng thanh bàng
同声旁
夫fu
phu
bác sĩ, đại phu大夫
dàifu · bác sĩ, đại phu
Chữ hình cận
形近字
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 今天

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.