书籍
thư tịch
- shūjíHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 書籍sách vở; sách (nói chung)例: 他有很多历史书籍。 – Anh ấy có rất nhiều sách lịch sử.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
书
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 书籍
籍
jí
tịch
⺮ tre + 耤
20 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 书籍
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 书记 | shūjì thư ký | bí thư (đảng); thư ký (thời xưa) | HSK7-9 |