书橱
thư trù
- shūchúHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 書櫥tủ sách例: 他的书橱里摆满了各种各样的小说。 – Tủ sách của anh ấy bày đầy đủ các loại tiểu thuyết.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
书
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 书橱
橱
chú
trù
木 cây, gỗ + 厨
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 厨 | chú trù | nhà bếp; phòng bếp | 厨房 chúfáng · nhà bếp; phòng bếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 书橱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 输出 | shūchū thâu xuất | xuất ra, xuất khẩu; đầu ra | HSK5 |