乐观

lạc quan
  1. lèguānHSK3tính từphồn thể 樂觀
    lạc quan
    例: 乐观的人们通常更能够享受生活。 – Người lạc quan thường biết tận hưởng cuộc sống hơn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

lè
lạc
vui, vui mừng; buồn cười
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烁shuò
thước
lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở闪烁
shǎnshuò · lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 乐观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 乐观

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.