丢脸
điều liễn
- diūliǎnHSK7–9phồn thể 丟臉mất mặt; xấu hổ例: 考试作弊被抓,真是太丢脸了。 – Gian lận thi cử bị bắt, thật là quá mất mặt.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丢
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 丢脸
脸
liǎn
liễn
mặt
月 trăng; thịt, cơ thể + 佥
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 检 | jiǎn kiểm | kiểm tra Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 保险 bǎoxiǎn · bảo hiểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 验 | yàn nghiệm | kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 马 ngựa | 经验 jīngyàn · kinh nghiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 签 | qiān thiêm | ký (tên) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ ⺮ tre | 签订 qiāndìng · ký kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 捡 jiǎn · nhặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 刂 dao, cắt | 刻舟求剑 kèzhōu-qiújiàn · khắc thuyền tìm gươm; (bóng) cứng nhắc, không biết linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俭 | jiǎn kiệm | cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người | 勤俭 qínjiǎn · cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敛 | liǎn liễm | kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 攵 đánh, hành động | 收敛 shōuliǎn · kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丢脸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.