一行
nhất hành
- yīxíngHSK6danh từđoàn (người); cả đoàn例: 代表团一行十人昨天到达了北京。 – Đoàn đại biểu gồm mười người đã đến Bắc Kinh hôm qua.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一行
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 异性 | yìxìng dị tính | khác giới; người khác giới | HSK7-9 |