一举
nhất cử
- yījǔHSK7–9danh từ / phó từphồn thể 一舉một hành động; một lần (là xong), một mẻ例: 这支球队在决赛中一举夺得了冠军。 – Đội bóng này đã một lần giành ngay chức vô địch trong trận chung kết.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一举
举
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一举
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.