遣
Hệ thanh bàng 遣 · qiǎn · khiển
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qiǎn" → gặp chữ lạ có 遣, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 讠 (lời nói) + 遣 → 谴 qiǎn · khiển: 谴责: lên án; khiển trách
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
遣 | chữ gốc | qiǎn khiển | 派遣: phái cử; cử đi | 派遣 pàiqiǎn phái cử; cử đi | HSK7-9 |
谴 | 讠 lời nói | qiǎn khiển đồng âm | 谴责: lên án; khiển trách | 谴责 qiǎnzé lên án; khiển trách | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.