造
Hệ thanh bàng 造 · zào · tạo
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zào" → gặp chữ lạ có 造, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 米 (gạo) + 造 → 糙 cāo · tháo: 粗糙: thô ráp
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
造 | chữ gốc | zào tạo | làm, chế tạo, xây | 创造 chuàngzào sáng tạo | 10 nét HSK3 |
糙 | 米 gạo | cāo tháo đồng vận | 粗糙: thô ráp | 粗糙 cūcāo thô ráp | 16 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.