退

Hệ thanh bàng 退 · tuì · thoái

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "tuì" → gặp chữ lạ có 退, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 退 → 腿 tuǐ · thoái: chân

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốctuì
thoái
lùi; trả lại; rút khỏi9 nét
HSK3
月
trăng; thịt, cơ thể
tuǐ
thoái
khác thanh
chân13 nét
HSK2

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.