足
Hệ thanh bàng 足 · zú · túc
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zú" → gặp chữ lạ có 足, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
足 | chữ gốc | zú túc | đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất | 满足 mǎnzú đáp ứng, hài lòng | 7 nét HSK3 |
促 | 亻 người | cù xúc đồng vận | 促进: xúc tiến, thúc đẩy | 促进 cùjìn xúc tiến, thúc đẩy | 9 nét HSK4 |
捉 | 扌 tay, động tác tay | zhuō tróc | bắt; tóm | 捕捉 bǔzhuō bắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc) | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.