虽

Hệ thanh bàng 虽 · suī · tuy

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 弓 (cái cung) + 虽 → 强 qiáng · cường: mạnh, giỏi; hơn

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcsuī
tuy
tuy; mặc dù9 nét
HSK2
弓
cái cung
qiáng
cường
mạnh, giỏi; hơn12 nét
HSK3

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.