舟
Hệ thanh bàng 舟 · zhōu · chu
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 皿 (đồ đựng) + 舟 → 盘 pán · bàn: đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
舟 | chữ gốc | zhōu chu | 龙舟: thuyền rồng | 龙舟 lóngzhōu thuyền rồng | HSK7-9 |
盘 | 皿 đồ đựng | pán bàn | đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván | 光盘 guāngpán đĩa CD, VCD, DVD | 11 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.