臣
Hệ thanh bàng 臣 · chén · thần
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 卜 () + 臣 → 卧 wò · ngọa: nằm; (động vật) nằm phục
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
臣 | chữ gốc | chén thần | 大臣: đại thần; bộ trưởng (ở một số nước) | 大臣 dàchén đại thần; bộ trưởng (ở một số nước) | HSK7-9 |
卧 | 卜 | wò ngọa | nằm; (động vật) nằm phục | 卧室 wòshì phòng ngủ | 8 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.