肴
Hệ thanh bàng 肴 · yáo · hào
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 肴 → 淆 xiáo · hào: 混淆: lẫn lộn; nhầm lẫn; đánh lừa
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
肴 | chữ gốc | yáo hào | 佳肴: món ngon; cao lương mỹ vị | 佳肴 jiāyáo món ngon; cao lương mỹ vị | HSK7-9 |
淆 | 氵 nước | xiáo hào | 混淆: lẫn lộn; nhầm lẫn; đánh lừa | 混淆 hùnxiáo lẫn lộn; nhầm lẫn; đánh lừa | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.