聿
Hệ thanh bàng 聿 · yù · duật
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
建 | 廴 bước dài | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập | 建成 jiànchéng xây xong, xây dựng xong | 8 nét HSK3 |
律 | 彳 bước đi | lǜ luật | 法律: pháp luật | 法律 fǎlǜ pháp luật | 9 nét HSK4 |
津 | 氵 nước | jīn tân | 津贴: trợ cấp; phụ cấp | 津贴 jīntiē trợ cấp; phụ cấp | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.