聚
Hệ thanh bàng 聚 · jù · tụ
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 马 (ngựa) + 聚 → 骤 zhòu · trạc: 步骤: bước
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
聚 | chữ gốc | jù tụ | tụ họp, tập trung | 聚餐 jùcān ăn uống tụ tập; liên hoan | 14 nét HSK4 |
骤 | 马 ngựa | zhòu trạc | 步骤: bước | 步骤 bùzhòu bước | 17 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.