而
Hệ thanh bàng 而 · ér · nhi
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 雨 (mưa, thời tiết) + 而 → 需 xū · tu: cần; cần phải
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
而 | chữ gốc | ér nhi | còn | 而且 érqiě mà còn, hơn nữa | 6 nét HSK2 |
需 | 雨 mưa, thời tiết | xū tu | cần; cần phải | 需求 xūqiú nhu cầu | 14 nét HSK3 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.