翏
Hệ thanh bàng 翏 · liù
2 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "liù" → gặp chữ lạ có 翏, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
谬 | 讠 lời nói | miù mậu đồng vận | 荒谬: hoang đường; phi lý | 荒谬 huāngmiù hoang đường; phi lý | HSK7-9 |
寥 | 宀 mái nhà | liáo liêu | 寥寥无几: lèo tèo vài cái; chẳng có mấy | 寥寥无几 liáoliáo-wújǐ lèo tèo vài cái; chẳng có mấy | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.