署
Hệ thanh bàng 署 · shǔ · thự
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "shǔ" → gặp chữ lạ có 署, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
署 | chữ gốc | shǔ thự | 部署: bố trí; triển khai; sắp đặt | 部署 bùshǔ bố trí; triển khai; sắp đặt | HSK7-9 |
薯 | 艹 cỏ, cây | shǔ thự đồng âm | 薯片: khoai tây lát chiên (snack) | 薯片 shǔpiàn khoai tây lát chiên (snack) | HSK6 |
曙 | 日 mặt trời, thời gian | shǔ thự đồng âm | 曙光: ánh bình minh; bóng: tia hy vọng | 曙光 shǔguāng ánh bình minh; bóng: tia hy vọng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.