祭
Hệ thanh bàng 祭 · jì · tế
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 宀 (mái nhà) + 祭 → 察 chá · sát: 观察: quan sát
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
祭 | chữ gốc | jì tế | cúng; tế; cúng tế | 祭奠 jìdiàn cúng tế; tưởng niệm (người đã khuất) | HSK7-9 |
察 | 宀 mái nhà | chá sát | 观察: quan sát | 观察 guānchá quan sát | 14 nét HSK3 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.