目
Hệ thanh bàng 目 · mù · mục
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 目 → 泪 lèi · lệ: nước mắt
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
目 | chữ gốc | mù mục | 节目: chương trình | 节目 jiémù chương trình | 5 nét HSK2 |
泪 | 氵 nước | lèi lệ | nước mắt | 泪水 lèishuǐ nước mắt | 8 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.