HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 白
白

Hệ thanh bàng 白 · bái · bạch

12 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 忄 (tim, tình cảm) + 白 → 怕 pà · phạ: sợ; e ngại
  • 扌 (tay, động tác tay) + 白 → 拍 pāi · phách: vỗ, chụp (ảnh)
  • 辶 (đi, di chuyển) + 白 → 迫 pò · bách: 被迫: bị ép, buộc phải
  • 水 (nước) + 白 → 泉 quán · tuyền: suối, mạch nước
  • 鬼 (ma quỷ) + 白 → 魄 pò · phách: 体魄: thể chất; thể lực; vóc người
  • 氵 (nước) + 白 → 泊 bó · bạc: 漂泊: lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
  • 米 (gạo) + 白 → 粕 pò · phách: 糟粕: cặn bã; phần dở, lạc hậu
  • 亻 (người) + 白 → 伯 bó · bá: 伯伯: bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
  • 木 (cây, gỗ) + 白 → 柏 bǎi · bách: 柏树: cây bách
  • 舟 (thuyền) + 白 → 舶 bó · bạc: 船舶: tàu thuyền
  • 巾 (khăn, vải) + 白 → 帕 pà · phách: 手帕: khăn tay; khăn mùi soa

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
白
chữ gốcbái
bạch
trắng白天 báitiān
ban ngày
5 nét
HSK1
怕
忄
tim, tình cảm
pà
phạ
sợ; e ngại可怕 kěpà
đáng sợ
8 nét
HSK2
拍
扌
tay, động tác tay
pāi
phách
đồng vận
vỗ, chụp (ảnh)拍照 pāizhào
chụp ảnh
8 nét
HSK3
迫
辶
đi, di chuyển
pò
bách
被迫: bị ép, buộc phải被迫 bèipò
bị ép, buộc phải
8 nét
HSK4
泉
水
nước
quán
tuyền
suối, mạch nước矿泉水 kuàngquánshuǐ
nước khoáng
9 nét
HSK4
魄
鬼
ma quỷ
pò
phách
体魄: thể chất; thể lực; vóc người体魄 tǐpò
thể chất; thể lực; vóc người

HSK7-9
泊
氵
nước
bó
bạc
漂泊: lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó漂泊 piāobó
lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó

HSK7-9
粕
米
gạo
pò
phách
糟粕: cặn bã; phần dở, lạc hậu糟粕 zāopò
cặn bã; phần dở, lạc hậu

HSK7-9
伯
亻
người
bó
bá
伯伯: bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)伯伯 bóbo
bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)

HSK7-9
柏
木
cây, gỗ
bǎi
bách
khác thanh
柏树: cây bách柏树 bǎishù
cây bách

HSK7-9
舶
舟
thuyền
bó
bạc
船舶: tàu thuyền船舶 chuánbó
tàu thuyền

HSK7-9
帕
巾
khăn, vải
pà
phách
手帕: khăn tay; khăn mùi soa手帕 shǒupà
khăn tay; khăn mùi soa

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh