水
Hệ thanh bàng 水 · shuǐ · thuỷ
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
水 | chữ gốc | shuǐ thuỷ | nước | 水果 shuǐguǒ trái cây | 4 nét HSK1 |
冰 | 冫 băng, lạnh | bīng băng | băng, nước đá | 冰激凌 bīngjīlíng kem (lạnh) | 6 nét HSK3 |
尿 | 尸 thân người, nhà | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu | 糖尿病 tángniàobìng bệnh tiểu đường; đái tháo đường | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.