欣
Hệ thanh bàng 欣 · xīn · tâm
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 欣 → 掀 xiān · hiên: vén, giở, mở (nắp, rèm); lật
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
欣 | chữ gốc | xīn tâm | 欣赏: thưởng thức, đánh giá cao | 欣赏 xīnshǎng thưởng thức, đánh giá cao | 8 nét HSK5 |
掀 | 扌 tay, động tác tay | xiān hiên | vén, giở, mở (nắp, rèm); lật | 掀起 xiānqǐ nhấc lên, vén lên; dấy lên (phong trào, làn sóng) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.