显
Hệ thanh bàng 显 · xiǎn · hiển
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 显 → 湿 shī · thấp: ướt, ẩm
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
显 | chữ gốc | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn rõ ràng | 9 nét HSK3 |
湿 | 氵 nước | shī thấp | ướt, ẩm | 潮湿 cháoshī ẩm ướt | 12 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.