无
Hệ thanh bàng 无 · wú · vô
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wú" → gặp chữ lạ có 无, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 扌 (tay, động tác tay) + 无 → 抚 fǔ · phủ: 安抚: vỗ về; xoa dịu; trấn an
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
无 | chữ gốc | wú vô | không | 无法 wúfǎ không thể, không có cách nào | 4 nét HSK4 |
抚 | 扌 tay, động tác tay | fǔ phủ đồng vận | 安抚: vỗ về; xoa dịu; trấn an | 安抚 ānfǔ vỗ về; xoa dịu; trấn an | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.