敏
Hệ thanh bàng 敏 · mǐn · mẫn
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 糸 (tơ, sợi) + 敏 → 繁 fán · phồn: 繁荣: phồn vinh
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
敏 | chữ gốc | mǐn mẫn | 过敏: mẫn cảm, dị ứng | 过敏 guòmǐn mẫn cảm, dị ứng | 11 nét HSK5 |
繁 | 糸 tơ, sợi | fán phồn | 繁荣: phồn vinh | 繁荣 fánróng phồn vinh | 17 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.