执
Hệ thanh bàng 执 · zhí · chấp
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhí" → gặp chữ lạ có 执, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
执 | chữ gốc | zhí chấp | 执行: thi hành, thực hiện | 执行 zhíxíng thi hành, thực hiện | 6 nét HSK5 |
热 | 灬 lửa | rè nhiệt | nóng | 热情 rèqíng nhiệt tình | 10 nét HSK1 |
势 | 力 sức | shì thế đồng vận | 优势: ưu thế | 优势 yōushì ưu thế | 8 nét HSK3 |
挚 | 手 tay | zhì chí khác thanh | 诚挚: chân thành; thắm thiết | 诚挚 chéngzhì chân thành; thắm thiết | HSK7-9 |
垫 | 土 đất | diàn điếm | lót; kê; đệm; trả hộ (tiền) | 垫底 diàndǐ đứng chót; lót đáy; lót dạ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.