HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 急
急

Hệ thanh bàng 急 · jí · cấp

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 禾 (lúa) + 急 → 稳 wěn · ổn: vững, ổn định; chắc chắn
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 急 → 隐 yǐn · ẩn: 隐藏: che giấu; ẩn giấu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
急
chữ gốcjí
cấp
vội; gấp; sốt ruột紧急 jǐnjí
cấp bách
9 nét
HSK2
稳
禾
lúa
wěn
ổn
vững, ổn định; chắc chắn平稳 píngwěn
êm, ổn định, vững vàng
14 nét
HSK4
隐
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
yǐn
ẩn
隐藏: che giấu; ẩn giấu隐藏 yǐncáng
che giấu; ẩn giấu

HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh