急
Hệ thanh bàng 急 · jí · cấp
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
急 | chữ gốc | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột | 紧急 jǐnjí cấp bách | 9 nét HSK2 |
稳 | 禾 lúa | wěn ổn | vững, ổn định; chắc chắn | 平稳 píngwěn êm, ổn định, vững vàng | 14 nét HSK4 |
隐 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | yǐn ẩn | 隐藏: che giấu; ẩn giấu | 隐藏 yǐncáng che giấu; ẩn giấu | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.