必

Hệ thanh bàng 必 · bì · tất

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bì" → gặp chữ lạ có 必, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 禾 (lúa) + 必 → 秘 mì · bí: 秘密: bí mật
  • 氵 (nước) + 必 → 泌 mì · bí: 分泌: tiết ra; bài tiết

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcbì
tất
ắt, nhất định; phải5 nét
HSK2
禾
lúa
mì
bí
đồng vận
秘密: bí mật10 nét
HSK4
氵
nước
mì
bí
đồng vận
分泌: tiết ra; bài tiết
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.