征
Hệ thanh bàng 征 · zhēng · trưng
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhēng" → gặp chữ lạ có 征, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 征 → 惩 chéng · trừng: 惩处: trừng trị; xử phạt
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
征 | chữ gốc | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu | 特征 tèzhēng đặc trưng | 8 nét HSK4 |
惩 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | chéng trừng đồng vận | 惩处: trừng trị; xử phạt | 惩处 chéngchǔ trừng trị; xử phạt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.