张
Hệ thanh bàng 张 · zhāng · trương
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zhāng" → gặp chữ lạ có 张, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 氵 (nước) + 张 → 涨 zhǎng · trướng: tăng, lên (giá, nước)
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
张 | chữ gốc | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng căng thẳng | 7 nét HSK3 |
涨 | 氵 nước | zhǎng trướng khác thanh | tăng, lên (giá, nước) | 上涨 shàngzhǎng tăng lên (giá, mực nước) | 10 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.