康
Hệ thanh bàng 康 · kāng · khang
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "kāng" → gặp chữ lạ có 康, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 忄 (tim, tình cảm) + 康 → 慷 kāng · khảng: 慷慨: hào phóng; rộng rãi; khảng khái
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
康 | chữ gốc | kāng khang | 健康: khỏe mạnh | 健康 jiànkāng khỏe mạnh | 11 nét HSK2 |
慷 | 忄 tim, tình cảm | kāng khảng đồng âm | 慷慨: hào phóng; rộng rãi; khảng khái | 慷慨 kāngkǎi hào phóng; rộng rãi; khảng khái | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.