岂
Hệ thanh bàng 岂 · qǐ · khởi
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 几 (cái ghế) + 岂 → 凯 kǎi · khải: 凯旋: khải hoàn; thắng lợi trở về
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
岂 | chữ gốc | qǐ khởi | 岂有此理: lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | HSK7-9 |
凯 | 几 cái ghế | kǎi khải | 凯旋: khải hoàn; thắng lợi trở về | 凯旋 kǎixuán khải hoàn; thắng lợi trở về | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.