尊
Hệ thanh bàng 尊 · zūn · tôn
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zūn" → gặp chữ lạ có 尊, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 辶 (đi, di chuyển) + 尊 → 遵 zūn · tuân: 遵守: tuân thủ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
尊 | chữ gốc | zūn tôn | 尊敬: tôn kính, kính trọng | 尊敬 zūnjìng tôn kính, kính trọng | 12 nét HSK5 |
遵 | 辶 đi, di chuyển | zūn tuân đồng âm | 遵守: tuân thủ | 遵守 zūnshǒu tuân thủ | 15 nét HSK5 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.