头
Hệ thanh bàng 头 · tóu · đầu
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 宀 (mái nhà) + 头 → 实 shí · thực: 实际: thực tế
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
头 | chữ gốc | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) | 点头 diǎntóu gật đầu | 5 nét HSK2 |
实 | 宀 mái nhà | shí thực | 实际: thực tế | 实际 shíjì thực tế | 8 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.