HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 坐
坐

Hệ thanh bàng 坐 · zuò · toạ

3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zuò" → gặp chữ lạ có 坐, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 广 (mái nhà rộng) + 坐 → 座 zuò · tọa: tòa
  • 扌 (tay, động tác tay) + 坐 → 挫 cuò · toả: 受挫: gặp trắc trở; thất bại

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
坐
chữ gốczuò
toạ
ngồi请坐 qǐng zuò
mời ngồi
7 nét
HSK1
座
广
mái nhà rộng
zuò
tọa
đồng âm
tòa座位 zuòwèi
chỗ ngồi
10 nét
HSK2
挫
扌
tay, động tác tay
cuò
toả
đồng vận
受挫: gặp trắc trở; thất bại受挫 shòucuò
gặp trắc trở; thất bại

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh