囱
Hệ thanh bàng 囱 · cōng · thông
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 穴 (hang, lỗ) + 囱 → 窗 chuāng · song: cửa sổ
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
囱 | chữ gốc | cōng thông | 烟囱: ống khói | 烟囱 yāncōng ống khói | HSK7-9 |
窗 | 穴 hang, lỗ | chuāng song | cửa sổ | 窗户 chuānghu cửa sổ | 12 nét HSK4 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.