困

Hệ thanh bàng 困 · kùn · khốn

2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "kùn" → gặp chữ lạ có 困, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 扌 (tay, động tác tay) + 困 → 捆 kǔn · khổn: buộc; bó; bó (lượng từ)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốckùn
khốn
buồn ngủ7 nét
HSK3
扌
tay, động tác tay
kǔn
khổn
khác thanh
buộc; bó; bó (lượng từ)
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.