呈
Hệ thanh bàng 呈 · chéng · trình
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "chéng" → gặp chữ lạ có 呈, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
呈 | chữ gốc | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên | 呈现 chéngxiàn hiện ra; thể hiện; bày ra | HSK7-9 |
程 | 禾 lúa | chéng trình đồng âm | 程度: trình độ | 程度 chéngdù trình độ | 12 nét HSK3 |
逞 | 辶 đi, di chuyển | chěng sính khác thanh | 逞能: khoe tài; ra vẻ giỏi giang | 逞能 chěngnéng khoe tài; ra vẻ giỏi giang | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.