呆
Hệ thanh bàng 呆 · dāi · ngai
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 呆 → 保 bǎo · bảo: giữ, bảo vệ; đảm bảo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
呆 | chữ gốc | dāi ngai | ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạo | 发呆 fādāi ngẩn người; thẫn thờ | 7 nét HSK5 |
保 | 亻 người | bǎo bảo | giữ, bảo vệ; đảm bảo | 保安 bǎo'ān bảo vệ (nhân viên an ninh) | 9 nét HSK3 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.