向
Hệ thanh bàng 向 · xiàng · hướng
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "xiàng" → gặp chữ lạ có 向, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 口 (miệng, nói, ăn) + 向 → 响 xiǎng · hưởng: kêu
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
向 | chữ gốc | xiàng hướng | hướng về, đối với | 方向 fāngxiàng phương hướng | 6 nét HSK2 |
响 | 口 miệng, nói, ăn | xiǎng hưởng khác thanh | kêu | 影响 yǐngxiǎng ảnh hưởng | 9 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.