吏
Hệ thanh bàng 吏 · lì · lại
2 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lì" → gặp chữ lạ có 吏, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 亻 (người) + 吏 → 使 shǐ · sử: khiến, làm cho; khiến cho
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
吏 | chữ gốc | lì lại | 官吏: quan lại (thời xưa) | 官吏 guānlì quan lại (thời xưa) | HSK7-9 |
使 | 亻 người | shǐ sử đồng vận | khiến, làm cho; khiến cho | 使用 shǐyòng sử dụng | 8 nét HSK2 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.