叚
Hệ thanh bàng 叚
3 chữ trong kho từ vựng
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
假 | 亻 người | jiǎ giả | giả | 放假 fàngjià được nghỉ; nghỉ lễ | 11 nét HSK1 |
霞 | 雨 mưa, thời tiết | xiá hà | 晚霞: ráng chiều; mây chiều | 晚霞 wǎnxiá ráng chiều; mây chiều | HSK7-9 |
瑕 | 王 ngọc, đá quý | xiá hà | 瑕疵: tì vết; khuyết điểm nhỏ | 瑕疵 xiácī tì vết; khuyết điểm nhỏ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.