HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 叚
叚

Hệ thanh bàng 叚

3 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 亻 (người) + 叚 → 假 jiǎ · giả: giả
  • 雨 (mưa, thời tiết) + 叚 → 霞 xiá · hà: 晚霞: ráng chiều; mây chiều
  • 王 (ngọc, đá quý) + 叚 → 瑕 xiá · hà: 瑕疵: tì vết; khuyết điểm nhỏ

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
假
亻
người
jiǎ
giả
giả放假 fàngjià
được nghỉ; nghỉ lễ
11 nét
HSK1
霞
雨
mưa, thời tiết
xiá
hà
晚霞: ráng chiều; mây chiều晚霞 wǎnxiá
ráng chiều; mây chiều

HSK7-9
瑕
王
ngọc, đá quý
xiá
hà
瑕疵: tì vết; khuyết điểm nhỏ瑕疵 xiácī
tì vết; khuyết điểm nhỏ

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh